HỆ THỐNG SẤY PHUN – SPRAY DRYER
Giới thiệu sản phẩm
Hệ thống sấy phun được thiết kế để chuyển nguyên liệu dạng lỏng hoặc bùn liệu thành sản phẩm dạng bột bằng phương pháp phun sương kết hợp sấy bằng khí nóng. Nguyên liệu được cấp liên tục đến đầu phun, phân tán thành các hạt nhỏ để tăng diện tích tiếp xúc với không khí nóng, giúp nước bay hơi nhanh và hình thành sản phẩm khô.
Hệ thống gồm các cụm chính: cấp liệu và phun sương, gia nhiệt – phân phối khí nóng, tháp sấy, thu hồi sản phẩm và điều khiển.
Thông số kỹ thuật chính
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Độ ẩm nguyên liệu ban đầu | 50% |
| Độ ẩm sản phẩm sau sấy | 0,5% |
| Nhiệt độ khí đầu vào | 120 – 200°C |
| Nhiệt độ khí đầu ra | 60 – 75°C |
| Phương pháp gia nhiệt | Điện trở |
| Công suất gia nhiệt | 18 kW |
| Model bộ phun sương | LPG5 |
| Tốc độ vòng đĩa phun | ≥120 m/s |
| Đường kính thân tháp trong | Φ1000 mm |
| Góc côn tháp sấy | 60° |
| Độ dày lớp bảo ôn | 75 mm |
| Quạt áp cao | 2,2 kW |
| Bơm cấp liệu | 100 W |
| Bơm nước | 150 W |
| Điều khiển | Màn hình cảm ứng |
| Linh kiện điện | Siemens |
Cấu tạo hệ thống
1. Hệ thống cấp liệu và phun sương
Hệ thống sử dụng bơm trục vít đơn điều chỉnh tốc độ bằng biến tần, giúp duy trì quá trình cấp liệu ổn định. Bộ phun sương LPG5 sử dụng đĩa phun dạng cánh đứng, tốc độ vòng đĩa theo tài liệu đạt ≥120 m/s, giúp phân tán nguyên liệu thành các hạt nhỏ trước khi tiếp xúc với khí nóng.
Cụm cấp liệu gồm bơm cấp liệu 100 W, hệ thống van và bộ phun sương, vật liệu SUS304.
2. Hệ thống gia nhiệt và phân phối khí nóng
Không khí sạch được gia nhiệt bằng bộ gia nhiệt điện 18 kW, sau đó đi qua ống dẫn, vỏ xoắn và bộ phân phối trước khi vào tháp sấy.
Bộ phân phối khí nóng có khả năng điều chỉnh góc 0–30° để phù hợp với đặc tính nguyên liệu và quá trình sấy.
3. Tháp sấy
Tháp sấy gồm thân tháp trong, khung tháp, thân ngoài, hệ thống dẫn khí, cửa quan sát – vệ sinh và đèn chiếu sáng.
Thân tháp trong có đường kính Φ1000 mm, khung tháp Φ1100 mm, cửa tháp kích thước 400 × 500 mm và phần côn có góc 60°.
Hệ thống sử dụng lớp bảo ôn bằng bông thủy tinh siêu mịn dày 75 mm. Các bộ phận chính của tháp theo danh mục cấu hình sử dụng SUS304, phần vỏ ngoài được mô tả bằng thép các-bon.
4. Hệ thống thu hồi sản phẩm
Sản phẩm sau sấy được thu hồi tại phần côn của tháp và bộ phận ly xoáy hiệu suất cao. Hệ thống trang bị phễu thu liệu, van bướm chân không Φ100, 02 bộ rung thành silo CZ-20 và quạt áp cao 2,2 kW.
Theo tài liệu của nhà sản xuất, bộ phận ly xoáy có khả năng thu hồi 99,5% bột liệu trong hỗn hợp không khí và sử dụng phương thức xuất liệu liên tục.
5. Hệ thống điều khiển
Thiết bị được trang bị màn hình cảm ứng và linh kiện điện Siemens, phục vụ cài đặt, theo dõi và điều khiển quá trình vận hành.
Danh mục cấu hình chính
| Thiết bị | Quy cách/Model | SL | Vật liệu |
| Bơm cấp liệu | 100 W | 1 bộ | SUS304 |
| Hệ thống van | – | 1 bộ | SUS304 |
| Bộ phun sương | LPG5 | 1 bộ | SUS304 |
| Bộ gia nhiệt điện | 18 kW | 1 bộ | SUS304 |
| Thân tháp trong | Φ1000 mm | 1 bộ | SUS304 |
| Khung tháp | Φ1100 mm | 1 bộ | SUS304 |
| Cửa tháp sấy | 400 × 500 mm | 1 bộ | SUS304 |
| Bộ ly xoáy hiệu suất cao | – | 1 bộ | SUS304 |
| Phễu thu liệu | – | 1 cái | SUS304 |
| Rung thành silo | CZ-20 | 2 cái | Thép các-bon |
| Van bướm chân không | Φ100 mm | 1 cái | SUS304 |
| Quạt áp cao | 2,2 kW | 1 bộ | Thép các-bon |
| Bơm nước | 150 W | 1 bộ | – |
| Ống hút gió | – | 1 bộ | SUS304 |
| Màn hình cảm ứng + linh kiện điện | Siemens | 1 bộ | – |
Lưu ý: Các thông số độ ẩm đầu ra 0,5%, tốc độ vòng đĩa ≥120 m/s và tỷ lệ thu hồi 99,5% mang tính chất tham khảo/tham chiếu. Hiệu quả thực tế phụ thuộc vào đặc tính nguyên liệu và điều kiện vận hành.






Reviews
There are no reviews yet.