HỆ THỐNG LỌC MÀNG GỐM THÍ NGHIỆM
Model: BLUE-CMV1-30-500
BLUE-CMV1-30-500 là hệ thống lọc màng gốm quy mô phòng thí nghiệm, sử dụng bơm tuần hoàn điều khiển bằng biến tần, cụm màng ceramic và bồn chứa nguyên liệu 12 L. Thiết bị phù hợp cho các nghiên cứu lọc dòng chảy tiếp tuyến, làm trong, phân tách, tinh sạch và cô đặc dung dịch ở quy mô nhỏ.
1. Cấu hình chính
| Hạng mục | Cấu hình |
|---|---|
| Hệ thống cấp/tuần hoàn | 01 bơm cấp, khởi động và điều chỉnh bằng biến tần |
| Cụm màng | 01 vỏ màng SUS316L, lắp 01 phần tử màng ceramic |
| Giám sát & điều khiển | 02 đồng hồ áp suất, 01 đồng hồ nhiệt độ, 01 van điều chỉnh |
| Bồn chứa nguyên liệu | 01 bồn chứa dung tích 12 L |
| Đường ống & phụ kiện | Bao gồm đường ống, van và các đầu nối/phụ kiện cần thiết |
| Khung máy | 01 bộ khung tích hợp hệ thống |
2. Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Thể tích vận hành tối thiểu | 3 L |
| Diện tích lọc hiệu dụng | 0,12 m² – có thể tùy chọn |
| Nhiệt độ vận hành | 5–90°C |
| Áp suất vận hành | 0,1–0,4 MPa (1–4 bar) |
| Phạm vi pH của dịch | pH 1–14 |
| Dung tích bồn chứa nguyên liệu | 12 L |
| Công suất | 1,1 kW |
| Nguồn điện | AC 220 V |
| Vật liệu chính | SUS316L |
3. Đặc điểm nổi bật
- Sử dụng màng ceramic có độ bền cơ học và khả năng chịu nhiệt, chịu hóa chất tốt.
- Diện tích màng tiêu chuẩn 0,12 m², có thể lựa chọn cấu hình khác theo yêu cầu.
- Bơm tuần hoàn được điều khiển bằng biến tần, cho phép điều chỉnh điều kiện dòng chảy trong quá trình lọc.
- Trang bị 02 đồng hồ áp suất để theo dõi áp suất của hệ thống và 01 đồng hồ nhiệt độ để kiểm soát nhiệt độ dịch.
- Phạm vi vận hành rộng: 5–90°C, pH 1–14.
- Các bộ phận chính tiếp xúc với nguyên liệu sử dụng SUS316L.
- Thể tích vận hành tối thiểu 3 L, phù hợp cho nghiên cứu và thử nghiệm quy trình trước khi mở rộng lên quy mô pilot.
4. Ứng dụng
Thiết bị phù hợp cho:
- Làm trong dịch và loại bỏ cặn, hạt lơ lửng;
- Lọc và phân tách vi sinh vật tùy cấp lọc của màng;
- Tiền xử lý dịch trước các công đoạn UF/NF/RO;
- Cô đặc các thành phần được màng giữ lại;
- Xử lý dịch lên men, dịch chiết thực vật và nguyên liệu thực phẩm;
- Nghiên cứu thông lượng màng, fouling và điều kiện vận hành;
- Lựa chọn màng và xác lập thông số trước khi scale-up.
Cấu hình chi tiết
| STT | Hạng mục | Quy cách / Model | Vật liệu | SL | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cụm vỏ máy màng gốm | BLUE-CMV1-30-500 | SUS316L | 1 | |
| 2 | Màng gốm | 30-19-500-50 nm | Ceramic | 1 | |
| 3 | Vật liệu làm kín | Theo cấu hình | EPDM | 1 bộ | |
| 4 | Đường ống & phụ kiện | DN15–DN32 | SUS316L | 1 bộ | |
| 5 | Van bi điều khiển bằng tay | DN15–DN32 | SUS316L | 1 bộ | |
| 6 | Van điều chỉnh góc vuông | DN15 | SUS316L | 1 | |
| 7 | Van điều chỉnh màng | DN25 | SUS316L | 1 | |
| 8 | Bơm tuần hoàn | Q = 4 m³/h, H = 40 m | SUS316L | 1 | |
| 9 | Bồn tuần hoàn / bồn chứa dịch | 12 L | SUS316L | ||
| 10 | Đồng hồ áp suất dạng màng ngăn | 0–10 bar | SUS316L | 2 | |
| 11 | Tủ điều khiển | Theo cấu hình | SUS304 | 1 | |
| 12 | Biến tần | 1,5 kW | — | 1 | |
| 13 | Bánh xe | 40S | — | 4 |
Với cấp màng 50 nm (0,05 µm), cấu hình này thuộc nhóm lọc vi mô rất tinh / vùng chuyển tiếp MF–UF, thích hợp cho làm trong dịch, loại hạt keo, cặn mịn và một số vi sinh vật; nó không phải màng RO dùng để tách các chất hòa tan nhỏ như đường và muối.












Reviews
There are no reviews yet.